Shophouse Vinhomes Gardenia và bài toán đầu tư hiệu quả

tt10

Với chức năng “kép” – vừa kinh doanh tại tầng 1, vừa sinh hoạt thuận tiện “một bước ra phố” tại các tầng trên, shophouse Vinhomes Gardenia sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo cho một bài toán đầu tư hiệu quả…

Nằm ở vị trí trung tâm, ngay cạnh khu cao tầng The Arcadia nên shophouse Vinhomes Gardenia được hưởng đầy đủ các tiện ích của khu đô thị như bể bơi ngoài trời dài hơn 50m ngoài trời độc đáo, bể bơi bốn mùa trong nhà tại tòa A3, khu tập gym, vườn BBQ, quảng trường, bãi đỗ xe nhanh và hầm đỗ xe rất gần khu shophouse…. Do vậy, chủ sở hữu sẽ được trải nghiệm và sống trong một môi trường hoàn hảo với tiện nghi hiện đại và một cộng đồng dân cư đông vui.

shophouse-b17-18-e1476246628230
Phân khu shophouse tại dự án Vinhomes Gardenia

Bên cạnh đó, khu shophouse còn nằm trên lối đi vào trường học Vinschool, điều này không chỉ  giúp con em cư dân đến trường thuận tiện chỉ với vài bước chân, mà quan trọng hơn, nơi đây sẽ kinh doanh rất phát đạt nhờ việc hàng ngày đón hàng nghìn khách đi qua đưa đón con đi học.

Đáng chú ý, shophouse Vinhomes Gardenia nằm xung quanh khu cao tầng The Arcadia, quy mô hơn 2000 căn hộ với hơn 10,000,000 dân cư. Cư dân Vinhomes Gardenia với trình độ dân trí cao với nhu cầu tiêu dùng lớn. Do vậy, kinh doanh tại shophouse sẽ thuận lợi vì được tiếp cận với một lượng khách hàng khổng lồ ngay trong khuôn viên dự án.

Không những vậy, khu shophouse Vinhomes Gardenia còn nằm cạnh 2 trục giao thông lớn là đường Hàm Nghi và đường K2. Chính vì vậy, các shophouse Vinhomes Gardenia sẽ là “mặt tiền” kinh doanh đặc biệt phù hợp với các mặt hàng như cafe, spa, thời trang, tạp hóa …

Đặc biệt, dưới sự đầu tư của Vingroup, được đảm bảo và mang các tiêu chuẩn thương hiệu Vinhomes, nhiều chuyên gia nhận định shophouse Vinhomes Gardenia sẽ tăng giá khoảng 10% sau khi được hoàn thiện và đi vào hoạt động.

Xét trên tổng thể, với những lợi ích mà shophouse mang lại thì giá bán thời điểm hiện tại chỉ nhỉnh hơn giá căn hộ một chút, trong khi đó chủ nhân có thể kinh doanh tầng 1 hoặc cho thuê, có sân vườn trước sau, tầng 2,3,4 để ở và tận hưởng tiện ích khu đô thị đẳng cấp.

Sau đây là cập nhật các căn shophouse Vinhomes Gardenia đang HOT nhất hiện nay:

SHOPHOUSE  VINHOMES GARDENIA

STT Mã căn rút gọn Loại hình Hướng Diện tích đất Tổng DT Sàn GIÁ (chưa VAT) GIÁ (có VAT)
1 B15-11 SH ĐN+TN 195 441.7 26,815,008,781 28,810,568,592
2 B15-12 SH TN 110 347 15,526,836,166 16,540,643,735
3 B15-12A SH TN 110 347 15,526,836,166 16,540,643,735
4 B15-12B SH TN 110 347 15,526,836,166 16,540,643,735
5 B15-16 SH TN 110 347 15,526,836,166 16,540,643,735
6 B15-17 SH TN 110 347 15,526,836,166 16,540,643,735
7 B15-18 SH TN 160.13 472.8 21,385,838,021 22,790,183,795
8 B15-19 SH TB+TN 311.85 478.09 38,108,041,548 41,176,392,533
9 B16-01 SH ĐB+TB 233.8 441.7 29,012,966,620 31,228,322,214
10 B16-02 SH ĐB 99.2 315.5 14,409,580,250 15,360,580,369
11 B16-05A SH ĐB 102.7 315.5 14,201,672,152 15,131,881,463
12 B16-05 SH ĐB 104.5 315.5 14,421,186,983 15,373,347,775
13 B16-06 SH ĐB 106.3 315.5 14,640,701,813 15,614,814,089
14 B16-08A SH ĐB 108 315.5 14,848,021,375 15,842,865,607
15 B16-08 SH ĐB 109.8 315.5 15,067,536,204 16,084,331,919
16 B16-09 SH ĐB 111.6 315.5 15,287,051,034 16,325,798,232
17 B16-10 SH ĐB 113.4 315.5 15,506,565,864 16,567,264,545
18 B16-11 SH ĐB 115.1 315.5 15,014,229,000 16,025,693,995
19 B17-12A SH TN 119.89 376.8 17,736,824,995 18,925,353,330
20 B17-12B SH TN 119.89 376.8 17,736,824,995 18,925,353,330
21 B17-15 SH TN 119.89 376.8 17,736,824,995 18,925,353,330
22 B17-16 SH TN 119.89 376.8 17,736,824,995 18,925,353,330
23 B17-17 SH TN 119.89 376.8 17,736,824,995 18,925,353,330
24 B17-18 SH TN 119.89 376.8 17,736,824,995 18,925,353,330
25 B18-02 SH TB 210.63 484.3 22,341,641,648 23,823,708,781
26 B18-03 SH TB 230.25 484.3 26,574,187,572 28,479,509,298
27 B18-05A SH TB 228.16 484.3 26,356,339,672 28,239,876,607
28 B18-05 SH TB 225.29 484.3 26,057,189,684 27,910,811,621
29 B18-06 SH TB 221.87 484.3 25,700,711,302 27,518,685,401
30 B18-11 SH ĐB 136.38 400.8 18,803,738,349 20,061,687,054
31 B18-12 SH ĐB 135.62 400.8 18,710,824,365 19,959,481,671
32 B18-12A SH ĐB 134.5 400.8 18,573,898,494 19,808,863,214
33 B18-12B SH ĐB 137.08 400.8 18,889,317,019 20,155,823,591
34 B18-15 SH ĐB 138.19 400.8 19,025,020,337 20,305,097,242
35 B18-16 SH ĐB 138.79 400.8 19,098,373,483 20,385,785,701